cảm thấy

  1. sentir; éprouver; ressentir
    • Cảm thấy ấm áp dễ chịu
      sentir une douce chaleur
    • Cảm thấy sợ hãi
      éprouver de la peur
    • Cảm thấy khó
      ressentir un malaise
cảm thấy
Cô ấy cảm thấy hạnh phúc khi nhận được món quà.